SÔNG HỒNG N001 - MAFECA
CÔNG DỤNG:
-
Giải độc: Giải độc hữu cơ cho đất và cây trồng.
-
Kích thích phát triển: Thúc đẩy ra rễ mạnh, đẻ nhánh khỏe và bật mầm chồi.
-
Cải thiện chất lượng: Giúp cứng cây, dày lá, hỗ trợ củ to, trái lớn và chắc hạt.
Giúp tăng sức kháng cho cây trồng đối với các hiện tượng:
-
Đen, nghẹt rễ
-
Vàng lá
-
Xoắn lá
-
Bó cây
-
Rụt ngọn
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
-
Cây lương thực (Mạ, lúa cấy, lúa sả - gieo vãi, ngô, khoai,...):
-
Lượng bón: $1 - 2 \text{ kg/360 m}^2\text{/lần}$.
-
Lượng tưới: $1 \text{ kg/130-150 lít nước}$.
-
Thời kỳ dùng: Bón lót, bón thúc 2-3 lần/vụ vào thời điểm sau cấy, trồng 10-15 ngày, 30-40 ngày và thời kỳ nuôi hoa, thân/củ/quả/hạt.
-
-
Cây rau màu và cây công nghiệp ngắn ngày (hành, tỏi, gừng, nghệ, ớt, dưa, cà chua, bầu, bí, đậu, đỗ, cà rốt, bắp cải, su hào, sa lát, thuốc lá, thuốc lào, lạc,...):
-
Lượng bón: $1 - 2 \text{ kg/360 m}^2\text{/lần}$.
-
Lượng tưới: $1 \text{ kg/130-150 lít nước}$.
-
Thời kỳ dùng: Bón lót, bón thúc khi cây được 2-3 lá thật, định kỳ 7-10 ngày/lần.
-
-
Cây ăn trái (Cam, chanh, ổi, bưởi, vải, nhãn, na, táo, quýt, thanh long,...):
-
Lượng bón: $100 - 150 \text{ g/gốc/lần}$.
-
Thời kỳ dùng: Bón lót, vun gốc, giai đoạn cây phát triển cành lá, tạo tán, dưỡng quả, sau thu hoạch, cắt tỉa cành.
-
-
Hoa (Hoa hồng, cúc, ly, đơn, phong lan,...):
-
Lượng bón: $1 - 2 \text{ kg/360 m}^2\text{/lần}$.
-
Lượng tưới: $1 \text{ kg/130-150 lít nước}$.
-
Thời kỳ dùng: Bón lót, bón thúc 3-4 lần/năm.
-
-
Cây cảnh (Đào, quất, sanh, si,...):
-
Lượng bón: $50 - 100 \text{ gam/gốc/lần}$, định kỳ 10-15 ngày/lần.
-
-
Cây công nghiệp dài ngày (Chè, tiêu, điều, cà phê,...):
-
Lượng bón: $100 - 200 \text{ gam/cây/lần}$, bón 3-4 lần/năm.
-
THÀNH PHẦN:
-
Thành phần: Fe: $10.000 \text{ ppm}$; Cu: $50 \text{ ppm}$; Zn: $500 \text{ ppm}$; Mn: $300 \text{ ppm}$; B: $100 \text{ ppm}$; Mg: $1,8\%$; độ ẩm: $1\%$.

