TRÂU VÀNG ( Giúp xanh cây, Chống vàng lá )

6.000 đ

CÔNG DỤNG:

  • Tính năng: Bổ sung dưỡng chất - Tăng sức đề kháng.

  • Hỗ trợ điều trị & Phòng ngừa:

    • Vàng lá - Lùn ngộ độc hữu cơ.

    • Phèn sinh lý - Lùn sọc đen.

  • Đối tượng sử dụng chính: Cây lúa (giúp xanh cây, chống vàng lá, ngộ độc và lùn sọc đen).

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

  • 1. Cây lương thực:

    • Liều lượng: 20 g / 16 lít nước / $360\text{ m}^2$ / lần.

    • Thời kỳ phun: Lần đầu sau khi trồng 7-10 ngày, định kỳ 15-20 ngày/lần. Cây cần phục hồi sau khi bệnh: phun liên tiếp 1-2 lần, mỗi lần cách nhau 3-5 ngày.

  • 2. Cây rau màu:

    • Liều lượng: 20 g / 16 lít nước / $360\text{ m}^2$ / lần, phun ướt đều lên toàn bộ thân, lá.

    • Thời kỳ phun: Giai đoạn phát triển thân lá, định kỳ 7-10 ngày/lần. Dừng phun trước khi thu hoạch 7-10 ngày.

  • 3. Cây ăn trái:

    • Liều lượng: 500-600 g / ha / 400-600 lít nước / lần.

    • Thời kỳ phun: Giai đoạn ra hoa tạo quả và sau thu hoạch.

  • 4. Cây công nghiệp dài ngày:

    • Liều lượng: 500-600 g / ha / 400-600 lít nước / lần.

    • Thời kỳ phun: Phun toàn bộ cành lá, thân cây từ thời kỳ phát triển lá, định kỳ 7-10 ngày/lần. Dừng phun trước thu hoạch 12-15 ngày.

  • 5. Cây công nghiệp ngắn ngày & Các loại hoa cây cảnh:

    • Liều lượng: 50 g / 25 lít nước / $360\text{ m}^2$ / lần.

    • Thời kỳ phun: Khi cây non, cây bắt đầu ra hoa đậu quả và khi cây hình thành

THÀNH PHẦN:

  • Đa lượng: Đạm tổng số ($N_{ts}$): 6%, Lân hữu hiệu ($P_2O_{5hh}$): 4%, Kali hữu hiệu ($K_2O_{hh}$): 2%.

  • Trung lượng & Độ ẩm: Magie (Mg): 0,02%, Độ ẩm: 7%, pH $H_2O$: 6,9.

  • Vi lượng: Đồng (Cu): 700 ppm, Kẽm (Zn): 500 ppm, Mangan (Mn): 500 ppm, Bo (B): 300 ppm, Molipden (Mo):